Danh sách thí sinh dự thi Bác Sỹ nội trú chuyên ngành nhi khoa năm 2012

Cập nhật: 20/09/2012 - 2:41 pm

TT Họ đệm Tên Sinh ngày Nơi sinh Trường Điểm chuyên nghành dự thi Ngoại Ngữ Số báo danh 1 Trần Thị Thu Hà 15/01/1988 Nam Định Đại Học Y Hà Nội 7 7 7 Tiếng Pháp NK – 01 2 Đỗ Thị Ái 24/7/1988 Thái Bình Đai học Y Hà Nội 8 7 7.5 […]

TT

Họ đệm

Tên

Sinh ngày

Nơi sinh

Trường

Điểm chuyên nghành dự thi

Ngoại Ngữ

Số báo danh

1

Trần Thị Thu

15/01/1988

Nam Định

Đại Học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Pháp

NK – 01

2

Đỗ Thị

Ái

24/7/1988

Thái Bình

Đai học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 02

3

Lê Vũ

Anh

29/10/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 03

4

Nguyễn Phương

Anh

21/12/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Anh

NK – 04

5

Trịnh Tuấn

Anh

18/9/1987

Hưng Yên

Đại học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 05

6

Lê Thị

Ba

7/9/1986

Ninh Bình

Đại Học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Pháp

NK – 06

7

Trần T.Hoàng

Bình

3/1/1989

Hà Nội

Đại học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 07

8

Hoàng Anh

Đức

9/7/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Pháp

NK – 08

9

Lê Thị Thuỳ

Dung

30/8/1987

Thanh Hoá

ĐH Y Thái Bình

9

8

8.5

Tiếng Anh

NK – 09

10

Cao Thị

Giang

7/12/1988

Điện Biên

ĐH Y Thái Nguyên

9

9

9

Tiếng Anh

NK – 10

11

Nguyễn T.Thu

5/4/1988

Hưng Yên

Đại Học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 11

12

Vương Thu

15/10/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Pháp

NK – 12

13

Nguyễn Thu

21/9/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

6

8

7

Tiếng Anh

NK – 13

14

Nguyễn Thị Thu

23/10/1988

Hưng Yên

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 14

15

Nguyễn Văn

Hải

30/9/1988

Ninh Bình

Đại Học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 15

16

Hoàng Thị

Hằng

25/12/1988

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 16

17

Lê Mỹ

Hạnh

30/1/1989

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Pháp

NK – 17

18

Trần Minh

Hạnh

7/4/1988

Lạng Sơn

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 18

19

Nguyễn Thị

Hoa

24/11/1988

Thanh Hoá

Đai học Y Hà Nội

8

9

8.5

Tiếng Anh

NK – 19

20

Phạm Như

Hoà

24/11/1985

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 20

21

Vũ Học

Huấn

14/12/1987

Hải Phòng

Đai học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Pháp

NK – 21

22

Quản Trọng

Hùng

16/4/1988

Hà Nam

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 22

23

Ngô Thị

Hương

28/10/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 23

24

Trần Thu

Huyền

13/3/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 24

25

Vũ Thị Thanh

Huyền

8/1/1989

Hải Phòng

Đai học Y Hà Nội

9

7

8

Tiếng Pháp

NK – 25

26

Lê Thanh

Huyền

11/8/1988

Hà Nội

Đại học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 26

27

Vũ Thị

Lan

23/2/1988

Nam Định

Đại Học Y Hà Nội

9

8

8.5

Tiếng Anh

NK – 27

28

Nguyễn Thị

Miên

15/1/1989

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 28

29

Nguyễn Anh

Minh

29/3/1988

Nghệ An

Đai học Y Hà Nội

8

9

8.5

Tiếng Anh

NK – 29

30

Nguyễn Hà

Mỹ

3/4/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 30

31

Nguyễn T.Hằng

Nga

14/9/1988

Hà Tĩnh

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 31

32

Phạm Thị

Ngân

18/5/1988

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 32

33

Nguyễn Như

Nguyệt

29/3/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 33

34

Lưu Thị

Nhàn

8/8/1988

Hà Nội

Đại học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 34

35

Cao Thị

Như

26/10/1988

Nghệ An

Đai học Y Hà Nội

9

7

8

Tiếng Anh

NK – 35

36

Hoàng Thị Phương

Nhung

17/11/1988

Hải Phòng

Đại Học Y Hà Nội

7

9

8

Tiếng Pháp

NK – 36

37

Ngô T.Phương

Nhung

23/1/1988

Bắc Giang

Đai học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Anh

NK – 37

38

Đinh Thị Thu

Phương

19/5/1988

Ninh Bình

Đai học Y Hà Nội

9

8

8.5

Tiếng Anh

NK – 38

39

Đỗ Thị Linh

Phương

23/10/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Anh

NK – 39

40

Nguyễn T.Bích

Phượng

21/10/1988

Hưng Yên

Đại học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Pháp

NK – 40

41

Đào Thuý

Quỳnh

31/1/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 41

42

Nguyễn Thị Huyền

Tâm

21/8/1987

Thái Bình

Học viện Quân Y

9

7

7.8

Tiếng Anh

NK – 42

43

Hoàng Văn

Tâm

3/3/1988

Nam Định

Đại học Y Hà Nội

9

9

9

Tiếng Pháp

NK – 43

44

Trần Thị Hoài

Thanh

21/8/1988

Thái Bình

Đại học Y Thái Bình

9

9

9

Tiếng Anh

NK – 44

45

Hoàng Thị

Thảo

3/11/1988

Thanh Hoá

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 45

46

Đỗ Phương

Thảo

20/5/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

9

8

8.5

Tiếng Anh

NK – 46

47

Mai Thị Thu

Thảo

7/1/1988

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

9

8

8.5

Tiếng Anh

NK – 47

48

Hoàng T.Phương

Thảo

3/3/1988

Phú Thọ

Đại học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Pháp

NK – 48

49

Phan Thanh

Thuỷ

26/12/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

8

9

8.5

Tiếng Pháp

NK – 49

50

Nguyễn Xuân

Thuỷ

7/10/1987

Hà Nam

Đại học Y Thái Bình

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 50

51

Vương Thị

Thuỷ

14/4/1988

Bắc Giang

Đai học Y Hà Nội

8

7

7.5

Tiếng Anh

NK – 51

52

Trần Thu

Thuỷ

15/11/1988

Bắc Giang

Đại học Y Thái Nguyên

8

9

8.5

Tiếng Anh

NK – 52

53

Lê Nhật

Tiên

26/11/1987

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 53

54

Nguyễn T.Thu

Trang

9/10/1985

Thái Bình

Đại Học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Anh

NK – 54

55

Hoàng T.Thu

Trang

17/1/1988

Hà Nội

Học viện Quân Y

9

9

9

Tiếng Anh

NK – 55

56

Phạm Th.Mai

Trinh

20/01/1988

Hà Nội

Học viện Quân Y

8

9

8.5

Tiếng Anh

NK – 56

57

Ngô Xuân

Trường

5/9/1987

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

9

6

7.5

Tiếng Anh

NK – 57

58

Lê Văn

Tuấn

12/10/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

7

9

8

Tiếng Pháp

NK – 58

59

Trương Thị

Tuyết

21/9/1988

Bắc Ninh

Đai học Y Hà Nội

8

8

8

Tiếng Anh

NK – 59

60

Nguyễn Thị

Vân

23/11/1988

Hà Nội

Đại Học Y Hà Nội

7

8

7.5

Tiếng Pháp

NK – 60

61

Phạm Thanh

Vân

23/1/1989

Nam Định

Đai học Y Hà Nội

7

7

7

Tiếng Anh

NK – 61

62

Phạm Tuấn

Việt

22/6/1988

Hà Nội

Đai học Y Hà Nội

8

9

8.5

Tiếng Pháp

NK – 62

 

– Thí sinh nào chưa nộp lệ phí thi phải đóng lệ phí thi trước ngày 27/09/2012 mới được dự thi.

– Tất cả thí sinh dự thi tập trung vào 14h ngày 26/09/2012 để HĐTS gặp mặt và phát thẻ dự thi.

– Phòng thi số 1: Hội trường J, BV Nhi Trung ương, phòng thi số 2: Hội trường phòng khám BV Nhi Trung ương.

Để xem thêm thông tin chi tiết, quý khách xin vui lòng tải file đính kèm phía dưới!

Tin khác đã đăng